← A2.1⏰ Số, Thời gian & Ngày tháng
Weitere Wörter · Zahlen, Zeit & Datum · 29 từ · 3 phần
- hat angefangenđã bắt đầu (Perfekt)
- dannsau đó; vậy thì
- bisđến, cho đến
- immerluôn luôn
- jetztbây giờ
- die Zeit, Zeitenthời gian
- seittừ (khi); đã được
- heutehôm nay
- geradevừa mới; đang
- erstmới, chỉ mới
- das Ende, Endencuối, kết thúc
- niekhông bao giờ
- einmalmột lần; một lúc nào đó
- langelâu
- spätersau này, lát nữa
- oftthường xuyên
- kurzngắn; ngắn gọn
- morgenngày mai
- langdài
- baldsắp, chẳng bao lâu
- sofortngay lập tức
- damalshồi đó, lúc ấy
- endlichcuối cùng, rốt cuộc
- der Anfang, Anfängesự bắt đầu; đầu
- frühertrước đây
- manchmalthỉnh thoảng
- gesternhôm qua
- der Moment, Momentelúc; khoảnh khắc
- nächstekế tiếp; gần nhất