← A2.1🔗 Từ chức năng (giới từ, đại từ, liên từ, trạng từ)
Weitere Wörter · Funktionswörter · 70 từ · 7 phần
- 1und, in, der/die …
- 2auch, als, an …
- 3hat geteilt, nach, noch …
- 4zum Beispiel, über, da …
- 5hier, doch, wieder …
- 6ganz, denn, ohne …
- 7zwischen, dort, müssen …
- undvà
- introng, ở, vào
- der/diengười/cái đó
- nichtkhông
- zuđến; quá
- voncủa; từ
- ein paarmột vài
- auftrên; vào
- auf jeden Fallchắc chắn; nhất định
- fürcho, vì
- auchcũng
- alskhi; hơn (so sánh)
- anở; tại; vào (thời điểm)
- dassrằng
- sonhư vậy; thế
- beiở chỗ, tại; khi
- wienhư thế nào; như
- wie vielbao nhiêu
- abernhưng
- austừ; bằng (chất liệu)
- hat geteiltđã chia sẻ (Perfekt)
- nachsau; đến
- nochcòn; vẫn
- nurchỉ
- wennnếu; khi
- oderhoặc
- wascái gì
- werden, wird, ist gewordentrở nên; sẽ
- manngười ta; mình
- umlúc; quanh
- zum Beispielví dụ
- übervề; trên; qua
- daở đó; lúc đó
- da(r) (Bsp. darauf(đó) trên đó, về điều đó
- mehrhơn; nữa
- dabei (sein)có mặt, tham gia
- sein, ist, ist gewesenthì, là, ở
- vortrước
- mal / das Malthử xem; lần
- durchqua, xuyên qua; nhờ
- hierở đây
- dochcó chứ, vậy mà (đáp lại câu phủ định)
- wiederlại, lần nữa
- sehrrất
- können, kann, hat gekonntcó thể, biết (làm gì)
- unterdưới; trong số
- gegenchống lại; khoảng; đối diện
- alsovậy thì; tức là
- vielnhiều
- abtừ (thời điểm); khởi hành từ
- ganzcả, toàn bộ; khá
- dennvì, bởi vì
- ohnekhông có
- weilbởi vì
- etwascái gì đó; một chút
- keinkhông (có)
- selbsttự mình
- woở đâu
- nichtskhông gì cả
- wer (wen, wem)ai
- zwischengiữa
- dortở đó, đằng kia
- müssen, muss, hat gemusstphải
- warumtại sao
- weitertiếp tục; xa hơn
- wirklichthật sự
- vielleichtcó lẽ, có thể
- wollen, will, hat gewolltmuốn
- wegenvì, do
- genauchính xác