← A2.1

💬 Cảm xúc & Ý kiến

Weitere Wörter · Gefühle & Meinungen · 37 từ · 4 phần

Toàn bộ từ (37)
  • guttốt, hay
  • einfachđơn giản, dễ; chỉ là
  • finden, findet, hat gefundentìm thấy; thấy (là)
  • leidtun/leid tun, tut leid, hat leidgetanlàm (ai) tiếc, xin lỗi
  • sicherchắc chắn; an toàn
  • schönđẹp; hay
  • besondersđặc biệt, nhất là
  • leidertiếc là
  • alleinmột mình
  • echtthật; thật sự
  • wichtigquan trọng
  • egalsao cũng được
  • hochcao
  • das Glückmay mắn; hạnh phúc
  • leichtdễ; nhẹ
  • denken, denkt, hat gedachtnghĩ
  • lautồn, to tiếng
  • großto, lớn; cao
  • die Idee, Ideený tưởng
  • supertuyệt vời
  • vergessen, vergisst, hat vergessenquên
  • die Meinung, Meinungený kiến
  • schlechttệ; xấu
  • glauben, glaubt, hat geglaubttin; nghĩ rằng
  • tolltuyệt vời
  • falschsai
  • gefallen, gefällt, hat gefallenvừa lòng, thích
  • die Ahnung, Ahnungensự hiểu biết; ý niệm
  • kleinnhỏ; thấp
  • freuen (sich), freut sich, hat sich gefreutvui, mừng
  • glücklichhạnh phúc
  • hartcứng; nặng nhọc
  • lieben, liebt, hat geliebtyêu
  • wahrđúng, thật
  • frohvui, mừng
  • zufriedenhài lòng
  • normalbình thường
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …