← C1.2

🏘️ Bài 9 · Thành thị và nông thôn, quy hoạch

„Leben auf dem Land und in der Stadt“

Stadt und Dorf · 58 từ · 6 phần

Toàn bộ từ (58)
  • die Nahversorgungviệc cung ứng hàng thiết yếu tại chỗ
  • leerstehen, steht leer, hat leergestandenbỏ trống
  • sanieren, saniert, hat saniertcải tạo, tu sửa
  • die Sanierung, Sanierungenviệc cải tạo, tu sửa
  • der Wohnraumkhông gian ở, nhà ở
  • an Attraktivität gewinnentrở nên hấp dẫn hơn
  • anbinden, bindet an, hat angebundennối, kết nối
  • die Anbindung, Anbindungensự kết nối (giao thông)
  • der Ballungsraum, Ballungsräumevùng đô thị tập trung dân cư
  • bebauen, bebaut, hat bebautxây dựng trên (đất)
  • die Bebauung, Bebauungenviệc xây dựng, công trình xây dựng
  • die Brachfläche, Brachflächenđất bỏ hoang
  • erschließen, erschließt, hat erschlossenxây dựng hạ tầng; khai thác
  • die Infrastruktur, Infrastrukturencơ sở hạ tầng
  • innerstädtischtrong nội thành
  • der Leerstandtình trạng bỏ trống (nhà)
  • der Nahverkehrgiao thông công cộng nội vùng
  • der Ortskern, Ortskernetrung tâm làng
  • die Peripherie, Peripherienvùng ngoại vi
  • das Quartier, Quartierekhu phố
  • die Stadtplanungquy hoạch đô thị
  • das Umlandvùng ngoại thành, vùng lân cận
  • verdichten, verdichtet, hat verdichtettăng mật độ
  • die Verdichtung, Verdichtungensự gia tăng mật độ xây dựng
  • die Verkehrsberuhigunggiảm lưu lượng và tốc độ giao thông
  • die Zersiedelungsự đô thị hóa lan tràn
  • pendeln, pendelt, ist gependeltđi làm xa hằng ngày
  • der Pendler, Pendlerngười đi làm xa hằng ngày
  • abgelegenhẻo lánh, xa xôi
  • die Flächenversiegelungsự phủ kín bề mặt đất
  • die Grünfläche, Grünflächenkhông gian xanh
  • versiegeln, versiegelt, hat versiegeltphủ kín bề mặt (đất)
  • abwandern, wandert ab, ist abgewandertdi cư đi nơi khác
  • die Abwanderungsự di cư đi nơi khác
  • ansässigcư trú, có trụ sở tại
  • die Bürgerinitiative, Bürgerinitiativensáng kiến của công dân
  • die Daseinsvorsorgedịch vụ công thiết yếu
  • die Dorfgemeinschaft, Dorfgemeinschaftencộng đồng làng
  • das Ehrenamt, Ehrenämtercông việc tình nguyện
  • eingemeinden, gemeindet ein, hat eingemeindetsáp nhập vào xã/thành phố
  • die Gemeinde, Gemeindenxã, đơn vị hành chính cơ sở; cộng đồng
  • der Gemeinderat, Gemeinderätehội đồng xã
  • die Gentrifizierungquá trình nâng cấp đô thị làm tăng giá nhà
  • in Anspruch nehmensử dụng, tận dụng
  • ins Leben rufenkhởi xướng, thành lập
  • kommunal(thuộc) chính quyền địa phương
  • die Kommune, Kommunenchính quyền địa phương, xã/thành phố
  • die Landfluchtdi cư từ nông thôn ra thành thị
  • ländlich(thuộc) nông thôn
  • die Lebensqualitätchất lượng sống
  • Rechnung tragentính đến, chú ý đến
  • sich ansiedeln, siedelt sich an, hat sich angesiedeltđịnh cư; đặt cơ sở
  • strukturschwachkém phát triển về cơ cấu
  • die Strukturschwäche, Strukturschwächensự yếu kém về cơ cấu kinh tế
  • veröden, verödet, ist verödethoang vắng, tiêu điều
  • zur Verfügung stellencung cấp, cho sử dụng
  • der Zuzug, Zuzügesự chuyển đến
  • abseitscách xa, ở ngoài
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …