← B1.2🚆 Thành phố & Giao thông
Weitere Wörter · Stadt & Verkehr · 24 từ · 3 phần
- das Motorrad, Motorräderxe mô tô, xe máy
- aufhalten, hält auf, hat aufgehaltencản, giữ lại
- ober-trên, cao hơn
- vorwärtsvề phía trước
- abholen, holt ab, hat abgeholtđón; lấy
- zentralở trung tâm; trung tâm
- schalten, schaltet, hat geschaltetbật; chuyển (số)
- rückwärtslùi; ngược lại
- drübenở bên kia
- der Schalter, Schalterquầy giao dịch; công tắc
- transportieren, transportiert, hat transportiertvận chuyển
- sich nähern, nähert sich, hat sich genähertđến gần
- aufwärtslên trên, đi lên
- die Ansage, Ansagenthông báo, lời thông báo
- tanken, tankt, hat getanktđổ xăng
- geradeausthẳng về phía trước
- abwärtsxuống dưới
- der Vorort, Vorortevùng ngoại ô
- zugehen, geht zu, ist zugegangentiến về phía; diễn ra
- der Lift, Liftethang máy
- entgegenkommen, kommt entgegen, ist entgegengekommenđi ngược chiều tới; nhượng bộ
- vorder-phía trước
- das Fundbüro, Fundbürosphòng đồ thất lạc
- städtischthuộc thành phố