← B1.1💬 Cảm xúc & Ý kiến
Weitere Wörter · Gefühle & Meinungen · 39 từ · 4 phần
- gewöhnt/ist gewöhntđã quen với
- sich ancố gắng (sich anstrengen)
- einfachđơn giản; dễ
- sich etwas gefallen lassen, lässt sich etwas gefallen, hat sich etwas gefallen lassenchịu đựng, để yên
- recht-đúng, phải (recht haben)
- klarrõ ràng; tất nhiên
- sicherchắc chắn; an toàn
- schönđẹp; tốt
- neumới
- echtthật; thực sự
- schwernặng; khó
- wichtigquan trọng
- egalkhông quan trọng; sao cũng được
- leichtnhẹ; dễ
- denken, denkt, hat gedachtnghĩ
- lautồn; to
- ernstnghiêm túc; nghiêm trọng
- freitự do; trống
- schlechttệ; xấu
- glauben, glaubt, hat geglaubttin; nghĩ
- gefallen, gefällt, hat gefallenvừa lòng, thích
- die Ahnungý niệm, sự biết
- kleinnhỏ; bé
- die Wahrheit, Wahrheitensự thật
- hartcứng; khắc nghiệt
- erwarten, erwartet, hat erwartetmong đợi; chờ đợi
- der Schreck(en), Schreckencú sốc; nỗi hoảng sợ
- wahrđúng; có thật
- normalbình thường
- extremcực kỳ; cực đoan
- schwierigkhó khăn
- schlagen, schlägt, hat geschlagenđánh; đập
- der Zweck, Zweckemục đích
- praktischthiết thực; tiện lợi
- dringendkhẩn cấp
- leertrống; hết
- scheinen, scheint, hat geschienendường như; chiếu sáng
- ordentlichgọn gàng; tử tế
- verschwinden, verschwindet, ist verschwundenbiến mất