← B1.1

🚆 Thành phố & Giao thông

Weitere Wörter · Stadt & Verkehr · 32 từ · 4 phần

Toàn bộ từ (32)
  • der Weg, Wegecon đường; lối đi
  • weg/weg-đi mất; xa
  • geparkt (Dđã đỗ xe (quá khứ phân từ)
  • der Platz, Plätzechỗ; quảng trường
  • weitxa; rộng
  • gegenüberđối diện; đối với
  • obenở trên
  • die Richtung, Richtungenhướng
  • fahren, fährt, ist/hat gefahrenđi (bằng xe); lái xe
  • folgen, folgt, ist gefolgtđi theo; làm theo
  • die Kirche, Kirchennhà thờ
  • linksbên trái
  • rechtsbên phải
  • untenở dưới
  • der Kreis, Kreisevòng tròn; quận
  • außerhalbngoài (khu vực, giờ)
  • hintenphía sau
  • link-bên trái
  • außenbên ngoài
  • innenbên trong
  • sich befinden, befindet sich, hat sich befundenở, nằm ở
  • die Brücke, Brückencây cầu
  • der Sitz, Sitzechỗ ngồi; ghế
  • vornở phía trước
  • die Mauer, Mauernbức tường
  • parallelsong song
  • der Eingang, Eingängelối vào
  • die Entfernung, Entfernungenkhoảng cách
  • der Hafen, Häfenbến cảng
  • das Rathaus, Rathäusertòa thị chính
  • querngang; chéo
  • der Ausgang, Ausgängelối ra
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …