← B1.1

👋 Cơ bản & Chào hỏi

Weitere Wörter · Grundlagen & Begrüßung · 30 từ · 3 phần

Toàn bộ từ (30)
  • javâng; có
  • hier/hier-ở đây
  • guttốt
  • machen, macht, hat gemachtlàm
  • weiter/weiter-tiếp tục; xa hơn
  • kommen, kommt, ist gekommenđến
  • sehen, sieht, hat gesehennhìn thấy; xem
  • gehen, geht, ist gegangenđi; đi bộ; ổn
  • finden, findet, hat gefundentìm thấy; thấy (cho rằng)
  • geben, gibt, hat gegebenđưa, cho; (es gibt) có
  • richtigđúng
  • tun, tut, hat getanlàm
  • zurück/zurück-trở lại; về
  • wissen, weiß, hat gewusstbiết
  • neinkhông
  • schnellnhanh
  • stehen, steht, hat/ist gestandenđứng; nằm ở
  • die Seite, Seitentrang; bên; mặt
  • nehmen, nimmt, hat genommenlấy, cầm
  • bleiben, bleibt, ist gebliebenở lại; vẫn còn
  • halten, hält, hat gehaltengiữ; dừng lại; tổ chức
  • bringen, bringt, hat gebrachtmang đến; đưa đi
  • zeigen, zeigt, hat gezeigtcho xem; chỉ
  • hochcao
  • rundtròn; khoảng
  • die Sache, Sachenđồ vật; sự việc
  • großto, lớn; cao
  • die Form, Formenhình dạng; hình thức
  • suchen, sucht, hat gesuchttìm; tìm kiếm
  • vollđầy; đông
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …