← A2.2💬 Cảm xúc & Ý kiến
Weitere Wörter · Gefühle & Meinungen · 11 từ · 2 phần
- ruhigyên tĩnh; bình tĩnh
- freut, freut sich, hat sich gefreutlàm vui
- bösegiận; xấu
- praktischtiện lợi; thực tế
- lieb-thân yêu; dễ mến
- leisenhỏ tiếng, khẽ
- stören, stört, hat gestörtlàm phiền
- modernhiện đại
- nützlichhữu ích
- hässlichxấu, khó coi
- klappen, klappt, hat geklapptsuôn sẻ, thành công