← A2.2

💬 Cảm xúc & Ý kiến

Weitere Wörter · Gefühle & Meinungen · 11 từ · 2 phần

Toàn bộ từ (11)
  • ruhigyên tĩnh; bình tĩnh
  • freut, freut sich, hat sich gefreutlàm vui
  • bösegiận; xấu
  • praktischtiện lợi; thực tế
  • lieb-thân yêu; dễ mến
  • leisenhỏ tiếng, khẽ
  • stören, stört, hat gestörtlàm phiền
  • modernhiện đại
  • nützlichhữu ích
  • hässlichxấu, khó coi
  • klappen, klappt, hat geklapptsuôn sẻ, thành công
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …