← A2.2

📚 Bài 20 · Sách, báo chí, đọc

„Ich durfte eigentlich keine …“

Bücher & Presse · 25 từ · 3 phần

Toàn bộ từ (25)
  • leihen, leiht, hat geliehencho mượn; mượn
  • witzighài hước, buồn cười
  • berühmtnổi tiếng
  • der Kiosk, Kioskequầy báo, ki-ốt
  • die Zeitschrift, Zeitschriftentạp chí
  • spannendhồi hộp, hấp dẫn
  • der Krimi, Krimistruyện/phim trinh thám
  • wünschen, wünscht, hat gewünschtchúc; mong muốn
  • dummngốc, ngu
  • hoffentlichhy vọng là, mong là
  • der Wunsch, Wünscheđiều ước, mong muốn
  • der Traum, Träumegiấc mơ; ước mơ
  • hoffen, hofft, hat gehoffthy vọng
  • traurigbuồn
  • komischkỳ lạ; buồn cười
  • blödngu ngốc; khó chịu
  • langweiligchán
  • beliebtđược yêu thích
  • weinen, weint, hat geweintkhóc
  • träumen, träumt, hat geträumtmơ
  • schrecklichkinh khủng
  • furchtbarkhủng khiếp
  • romantischlãng mạn
  • verlieben (sich), verliebt sich, hat sich verliebtphải lòng, yêu
  • aufregendthú vị; gây hồi hộp
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …