← A1.2👋 Cơ bản & Chào hỏi
Weitere Wörter · Grundlagen & Begrüßung · 13 từ · 2 phần
- suchen, sucht, hat gesuchttìm
- brauchen, braucht, hat gebrauchtcần
- der Name, Namentên
- halloxin chào
- gehören, gehört, hat gehörtthuộc về, của (ai)
- fertigxong; sẵn sàng
- die Nummer, Nummernsố
- heißen, heißt, hat geheißentên là
- holen, holt, hat geholtđi lấy, đem về
- kriegen, kriegt, hat gekriegtnhận được; có được
- danken, dankt, hat gedanktcảm ơn
- tschüsstạm biệt
- der Vorname, Vornamentên (riêng)