← A1.2
🧹 Bài 20 · Việc nhà, yêu cầu, mệnh lệnh
„Komm sofort runter!“
Im Haushalt · 5 từ · 1 phần
⚡
Đã biết nhiều từ? Kiểm tra cả bài
20 từ mỗi lượt. Đúng thì vào lịch ôn luôn, khỏi học lại từ đầu.
🧩
Học theo cụm từ · 10
Thẻ cụm có chỗ trống + bài điền cụm. Cụm vào lịch ôn riêng.
›
1
Phần 1
öffnen, ausmachen, reparieren …
Toàn bộ từ (5)
öffnen
, öffnet, hat geöffnet
mở
ausmachen
, macht aus, hat ausgemacht
tắt; hẹn, thỏa thuận
reparieren
, repariert, hat repariert
sửa chữa
anmachen
, macht an, hat angemacht
bật (đèn, máy)
sich kümmern
, kümmert sich, hat sich gekümmert
chăm sóc; lo liệu
Chờ Fritz một chút…
Einen Moment …
🏠
Trang chủ
Start
📚
Học
Lernen
⚡
Ôn tập
Üben
📈
Tiến độ
Fortschritt