← A1.2

🧑 Bài 19 · Ngoại hình, tính cách

„Der hatte doch keinen Bauch!“

Aussehen & Charakter · 20 từ · 2 phần

Toàn bộ từ (20)
  • aussehen, sieht aus, hat ausgesehentrông có vẻ
  • das Baby, Babysem bé
  • jungtrẻ
  • der Jugendliche, Jugendlichenthanh thiếu niên
  • die Dame, Damenquý bà
  • verheiratetđã kết hôn
  • der Erwachsene, Erwachsenenngười lớn
  • heiraten, heiratet, hat geheiratetkết hôn
  • ledigđộc thân
  • langsamchậm
  • glücklichhạnh phúc
  • lustigvui; hài hước
  • zufriedenhài lòng
  • lachen, lacht, hat gelachtcười
  • ruhigyên tĩnh; bình tĩnh
  • bösegiận; xấu, hư
  • wunderbartuyệt vời
  • leisekhẽ; yên lặng
  • herzlichthân ái, nồng nhiệt
  • lieb-thân mến; dễ thương
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …