← A1.1🔗 Từ chức năng (giới từ, đại từ, liên từ, trạng từ)
Weitere Wörter · Funktionswörter · 40 từ · 4 phần
- der(mạo từ xác định)
- undvà
- introng; ở; vào
- ichtôi
- nichtkhông
- zuđến; tới; quá
- voncủa; từ
- mitvới; cùng với
- esnó; trời (chủ ngữ giả)
- ein-một (mạo từ không xác định)
- was für einloại gì; thật là
- auftrên; mở
- fürcho; vì
- siecô ấy; họ
- sichmình; bản thân
- auchcũng
- eranh ấy, ông ấy
- anở, sát bên; vào (ngày)
- sonhư vậy; quá
- beiở chỗ (ai); gần; khi
- wienhư thế nào; như
- wie vielbao nhiêu
- abernhưng
- austừ (nơi); bằng (chất liệu)
- nachđến; sau
- nochcòn; vẫn
- wirchúng tôi; chúng ta
- nurchỉ
- oderhoặc; hay
- wascái gì; gì
- werden, wird, ist gewordentrở nên; sẽ
- manngười ta; mình
- haben, hat, hat gehabtcó
- übervề; qua; trên
- daở đó; lúc đó
- dannsau đó; vậy thì
- mehrhơn; thêm
- vortrước; phía trước
- durchqua, xuyên qua
- hierở đây