← A1.1

🎨 Bài 5 · Đồ vật, màu sắc, chất liệu, hình dạng

„Was ist das? – Das ist ein F.“

Gegenstände & Produkte · 15 từ · 2 phần

Toàn bộ từ (15)
  • bringen, bringt, hat gebrachtmang đến; đưa đến
  • hochcao
  • großto, lớn; cao
  • das Glas, Gläserly, cốc; thủy tinh
  • die Flasche, Flaschencái chai
  • die Karte, Kartenthẻ; vé; bản đồ
  • das Beispiel, Beispieleví dụ
  • der Text, Textevăn bản; bài đọc
  • das Bild, Bilderbức tranh; bức ảnh
  • kurzngắn; ngắn gọn
  • neumới
  • langdài
  • schwernặng; khó
  • leichtdễ; nhẹ
  • lautồn ào; to
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …