← Quay lại

🔗 Từ chức năng (giới từ, đại từ, liên từ, trạng từ) · Phần 5

Fritz

10 từ. Bạn muốn bắt đầu thế nào?

10 Wörter. Wie möchtest du starten?

  • werden
  • man
  • ⭕ um
  • haben
  • ⬆️ über
  • 👉 da
  • sein
  • vor
  • vor allem
  • mal
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …