← Quay lại

🔗 Từ chức năng (giới từ, đại từ, liên từ, trạng từ) · Phần 1

Fritz

10 từ. Bạn muốn bắt đầu thế nào?

10 Wörter. Wie möchtest du starten?

  • ihr/ihm/ihn
  • sehr
  • können
  • ⬇️ unter
  • also
  • viel
  • ab
  • ohne
  • mein
  • kein
Fritz

Chờ Fritz một chút…

Einen Moment …